Lịch sử giao dịch của ứng dụng
Endpoint này chỉ đọc dữ liệu và không trừ lượt. Nên dùng key của một ứng dụng riêng để thử. Không dán key vào máy dùng chung.
Mặc định (scope=app) là giao dịch của CHÍNH ứng dụng đang gọi; scope=enterprise gồm mọi ứng dụng của cùng đơn vị (mỗi item có thêm app_name, app_key_id). Không bao giờ thấy chi nhánh hay đơn vị cha. Lọc thêm quota_type (mã loại sản lượng), product, status, client_ref. Mới nhất trước, phân trang bằng cursor (next_cursor, tối đa 100 giao dịch mỗi trang). Khoảng from–to tối đa 31 ngày (mặc định 31 ngày gần nhất). status: SUCCEEDED (có kết luận, đã trừ) hoặc FAILED (lỗi hoặc bị từ chối, không trừ — xem error_code). Giao dịch đang xử lý chưa hiện.
Yêu cầu
Phản hồi
- 200
- 400
- 401
- 403
- 429
- 500
Một trang giao dịch.
Response header
Mã request (req_<ulid>, hoặc giá trị khách gửi ở X-Request-Id). Gửi kèm khi liên hệ hỗ trợ.
Số request tối đa mỗi phút của ứng dụng (hạn mức hiệu lực).
Số request còn lại trong cửa sổ hiện tại.
Số giây tới khi có thêm chỗ trống.
INVALID_REQUEST — Yêu cầu sai hoặc thiếu trường
UNAUTHENTICATED — Thiếu hoặc sai API key
APP_DISABLED — Ứng dụng đã bị thu hồi hoặc hết hạn
IP_NOT_ALLOWED — Địa chỉ IP không nằm trong danh sách cho phép của ứng dụng
ENTERPRISE_SUSPENDED — Đơn vị hoặc đơn vị cha đang bị đình chỉ
RATE_LIMITED — Vượt giới hạn số request
Response header
Số giây nên chờ trước khi thử lại.
INTERNAL_ERROR — Lỗi hệ thống