Số dư sản lượng của đơn vị
Endpoint này chỉ đọc dữ liệu và không trừ lượt. Nên dùng key của một ứng dụng riêng để thử. Không dán key vào máy dùng chung.
Số dư ví của đơn vị sở hữu API key, theo từng loại sản lượng: total_in tổng đã nhận (cấp + được chia + thu hồi về), total_out tổng đã đi ra (rút + chia đi + bị thu hồi), used đã dùng, reserved đang giữ chỗ cho giao dịch chưa chốt, balance còn dùng được (= total_in − total_out − used − reserved). Ứng dụng của chi nhánh thấy ví chi nhánh; ứng dụng của đơn vị gốc thấy ví đơn vị gốc.
Yêu cầu
Phản hồi
- 200
- 401
- 403
- 429
- 500
Số dư theo loại sản lượng.
Response header
Mã request (req_<ulid>, hoặc giá trị khách gửi ở X-Request-Id). Gửi kèm khi liên hệ hỗ trợ.
Số request tối đa mỗi phút của ứng dụng (hạn mức hiệu lực).
Số request còn lại trong cửa sổ hiện tại.
Số giây tới khi có thêm chỗ trống.
UNAUTHENTICATED — Thiếu hoặc sai API key
APP_DISABLED — Ứng dụng đã bị thu hồi hoặc hết hạn
IP_NOT_ALLOWED — Địa chỉ IP không nằm trong danh sách cho phép của ứng dụng
ENTERPRISE_SUSPENDED — Đơn vị hoặc đơn vị cha đang bị đình chỉ
RATE_LIMITED — Vượt giới hạn số request
Response header
Số giây nên chờ trước khi thử lại.
INTERNAL_ERROR — Lỗi hệ thống