Giới hạn
Các giới hạn áp dụng cho mỗi ứng dụng tích hợp. Vượt giới hạn không trừ lượt.
| Giới hạn | Giá trị |
|---|---|
| Số request | 120 request/phút cho mỗi ứng dụng (mặc định). Cần cao hơn, liên hệ VTS để nâng cho ứng dụng của bạn. |
| Kích thước body | 1 MB. Vượt quá nhận 413 PAYLOAD_TOO_LARGE. Dữ liệu chip thông thường khoảng 40–60 KB. |
| Thời gian xử lý | Khoảng 25 giây. Quá thời gian nhận 504 PROVIDER_TIMEOUT |
| Số ứng dụng mỗi đơn vị | 5 (mặc định, VTS có thể điều chỉnh) |
| Số mục trong giới hạn IP | 20 |
Số mục mỗi trang transactions | Tối đa 100 |
Rate limit
Mỗi response có các header cho biết giới hạn đang áp dụng cho ứng dụng của bạn:
| Header | Ý nghĩa |
|---|---|
RateLimit-Limit | Số request tối đa trong một cửa sổ |
RateLimit-Remaining | Số request còn lại trong cửa sổ hiện tại |
RateLimit-Reset | Số giây đến khi cửa sổ mới bắt đầu |
Khi vượt giới hạn, API trả 429 RATE_LIMITED kèm header Retry-After (giây). Chờ đủ số giây đó rồi gửi lại, nên dùng backoff. Request bị 429 không trừ lượt.
Timeout
Đặt timeout phía client lớn hơn 25 giây, ví dụ 30 giây, để nhận được kết quả hoặc mã lỗi từ máy chủ. Nếu client vẫn hết thời gian chờ, gửi lại với cùng Idempotency-Key. Xem Gửi lại an toàn.